Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sa sút trí tuệ" (1)
sa sút trí tuệ
Tiếng Anh
Cụm từdementia
Cùng với sự già hóa dân số, số bệnh nhân mắc chứng sa sút trí tuệ đang gia tăng.
As the population ages, the number of people with dementia is increasing.
Từ liên quan "sa sút trí tuệ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "sa sút trí tuệ" (1)
Cùng với sự già hóa dân số, số bệnh nhân mắc chứng sa sút trí tuệ đang gia tăng.
As the population ages, the number of people with dementia is increasing.
